Translation of "basic framework" to Vietnamese language:
Dictionary English-Vietnamese
Examples (External sources, not reviewed)
| GUI and framework redesign | Contact mới |
| People who have an existing framework, an economic framework, an engineering framework, feel that actually logic is its own answer. | Những người sử dụng một khuôn khổ có từ trước, một khuôn khổ kinh tế, một khung kỹ thuật, cảm thấy rằng thực sự logic đã là câu trả lời cho chính nó. |
| Basic | Cơ bản |
| We didn't have a framework. | Chúng ta đã không có được một khuôn khổ. |
| I didn't have the framework. | Tôi không biết quy trình. |
| That's a utilitarian moral framework. | Đó là khuôn khổ đạo đức vị lợi. |
| Highly configurable framework window manager | Trình quản lý cửa sổ tối thiểu, nhưng có thể cấu hình đượcName |
| So let's get a moral framework. | Vậy hãy lấy một khuôn khổ đạo đức. |
| Open Source Framework for Medical Simulation | Cấu trúc xây dựng phần mềm mã nguồn mở cho mô phỏng y học |
| Web Application Attack and Audit Framework | Khung phát triển phần mềm Audi và tất công ứng dụng Web |
| Basic Books. | Basic Books. |
| BASIC 256 | BASIC 256 |
| Basic Latin | La tinh cơ bản |
| Basic Applications | Ứng dụng cơ bản |
| TI Basic | TI BasicLanguage |
| Basic color | Màn hình |
| Basic Options | Giao diện Cấu hình FreeTTS |
| Basic rule | Luật cơ bản đấy |
| MBTlTest is basic to hit the target basic. | MBTITest là cơ bản để đạt mục tiêu cơ bản. |
| Here's the MR. It provides the framework. | Đây là các MR. Nó cung cấp khung nền. |
| Basic Books, 1988. | Basic Books, 1988. |
| Basic Books, 1995. | Basic Books, 1995. |
| Basic Page Style | Kiểu dáng trang cơ bản |
| Basic Flowcharting Shapes | Stencils |
| Run basic programs | Chạy Chương trình Lần tìm |
| Basic Konqueror gestures. | Điệu bộ Konqueror cơ bảnName |
| And basic math! | (Tiếng cười) |
| It's basic equipment. | Đó là những đồ dùng căn bản. |
| Your basic nightmare. | Ác mộng của cô. |
| This is a really basic, basic prosthetic limb under here. | Cái này rất cơ bản là chân giả chỉnh hình dưới đây. |
| While an algorithm was used to develop the underlying framework, humans used that framework to design the final result. | Trong khi một thuật toán được sử dụng để phát triển một bộ khung cơ bản, con người sử dụng bộ khung đó để cho ra bản thiết kế kết quả sau cùng. |
| The Contemporary Framework for a National Interim Constitution . | The Contemporary Framework for a National Interim Constitution . |
| Configuration of the Akonadi Personal Information Management framework | Name |
| New York Basic Books. | New York Basic Books. |
| Basic Power Management Operations | Hậu phương quản lý nguồn điệnName |
Related searches: Basic And Non-basic - Basic Regulatory Framework - Provides A Basic Framework - Provided The Basic Framework - Basic Information - Basic Level - Basic Needs - Basic Data - Basic Requirements - Basic Engineering -