Translation of "basic knowledge" to Vietnamese language:


  Examples (External sources, not reviewed)

Let's start with a basic knowledge test
Bắt đầu kiểm tra kiến thức cơ bản
I learned how to use basic knowledge to heal myself.
Tôi học được cách vận dụng kiến thức cơ bản để trị bệnh cho chính mình.
I'm at MlT, at MlT you need to apply whatever basic knowledge you gain.
Tôi từ MIT, và ở MIT bạn phải áp dụng bất cứ kiến thức cơ bản nào bạn học được.
Basic
Cơ bản
Basic Books.
Basic Books.
BASIC 256
BASIC 256
Basic Latin
La tinh cơ bản
Basic Applications
Ứng dụng cơ bản
TI Basic
TI BasicLanguage
Basic color
Màn hình
Basic Options
Giao diện Cấu hình FreeTTS
Basic rule
Luật cơ bản đấy
MBTlTest is basic to hit the target basic.
MBTITest là cơ bản để đạt mục tiêu cơ bản.
Basic Books, 1988.
Basic Books, 1988.
Basic Books, 1995.
Basic Books, 1995.
Basic Page Style
Kiểu dáng trang cơ bản
Basic Flowcharting Shapes
Stencils
Run basic programs
Chạy Chương trình Lần tìm
Basic Konqueror gestures.
Điệu bộ Konqueror cơ bảnName
And basic math!
(Tiếng cười)
It's basic equipment.
Đó là những đồ dùng căn bản.
Your basic nightmare.
Ác mộng của cô.
This is a really basic, basic prosthetic limb under here.
Cái này rất cơ bản là chân giả chỉnh hình dưới đây.
New York Basic Books.
New York Basic Books.
Basic Power Management Operations
Hậu phương quản lý nguồn điệnName
Basic flowcharting card shape
Stencils
Basic flowcharting preparation shape
Stencils
Basic flowcharting decision shape
Stencils
Basic flowcharting display shape
Stencils
Basic flowcharting process shape
Stencils
It was very basic.
Nó rất cơ bản.
Just the basic feeling.
Đó chỉ là cảm nhận cơ bản.
What's basic Code Red?
Điều Lệnh Đỏ về cơ bản là gì?
The government has invested in basic education, has invested in basic health.
Chính phủ đã đầu tư vào nền tảng giáo dục, đầu tư vào nền tảng sức khỏe.
Knowledge of...
Hiểu biết về...

 

Related searches: Basic And Non-basic - Basic Knowledge In French - Basic Business Knowledge - Basic Working Knowledge - Basic General Knowledge - Have Basic Knowledge - Provide Basic Knowledge - Has Basic Knowledge Of - Acquired Basic Knowledge - Basic Operational Knowledge -