Translation of "commit" to Vietnamese language:
Dictionary English-Vietnamese
Examples (External sources, not reviewed)
| SVN Commit | Nhấn để thêm chú thích... |
| SVN Commit | Trình theo dõi ISDN Name |
| Finally, they commit. | Cuối cùng, họ cam kết. |
| CVS commit job done | Một cửa sềEđã bềEicon hoá Comment |
| Thou that sayest a man should not commit adultery, dost thou commit adultery? thou that abhorrest idols, dost thou commit sacrilege? | Ngươi nói rằng chớ nên phạm_tội tà_dâm , mà ngươi phạm_tội tà_dâm ! Ngươi gớm ghét hình_tượng mà cướp lấy đồ_vật của hình_tượng ! |
| Thou that sayest a man should not commit adultery, dost thou commit adultery? thou that abhorrest idols, dost thou commit sacrilege? | Ngươi nói rằng chớ nên phạm tội tà dâm, mà ngươi phạm tội tà dâm! Ngươi gớm ghét hình tượng mà cướp lấy đồ vật của hình tượng! |
| You shall not commit adultery. | Ngươi chớ phạm_tội tà_dâm . |
| Neither shall you commit adultery. | Ngươi chớ phạm_tội tà_dâm . |
| You shall not commit adultery. | Ngươi chớ phạm tội tà dâm. |
| Neither shall you commit adultery. | Ngươi chớ phạm tội tà dâm. |
| Thou shalt not commit adultery. | Ngươi chớ phạm_tội tà_dâm . |
| Neither shalt thou commit adultery. | Ngươi chớ phạm_tội tà_dâm . |
| Thou shalt not commit adultery. | Ngươi chớ phạm tội tà dâm. |
| Neither shalt thou commit adultery. | Ngươi chớ phạm tội tà dâm. |
| They commit to the cause. | Họ cam kết theo mục đích. |
| They commit to the tribe. | Họ cam kết với bộ tộc. |
| You've achieved nothing commit. (Laughter) | Đồ vô tích sự. |
| Well, not to commit suicide. | Không phải để đâm đầu tự tử. |
| Thou shalt not commit adultery. | Các người không được phạm tội tà dâm. |
| What crime did he commit? | Tội gì? |
| What crime did he commit? | Anh ta phạm tội gì? |
| What crime did you commit? | Anh đã phạm tội gì? |
| Anyone else care to commit treason? | co n ai di nh li u đê n âm mưu la m pha n cu a hă n không |
| A CVS commit job is done | Một cửa sềEđã bềEicon hoá Name |
| Don't commit crimes in this town. | Đừng hòng phạm tội ở trấn này. |
| Why did you commit this murder? | Tại sao anh phạm tội ám sát này? |
| But I don't commit serious felonies. | Nhưng tôi không vi phạm gì nghiêm trọng. |
| You even tried to commit suicide. | Thậm chí anh còn muốn tự tử nữa. |
| He once tried to commit suicide. | Hắn đã có lần muốn tự tử. |
| He persuaded them to commit mass suicide. | Hén ta thuyết phục họ tự sát hàng loạt. |
| What sin did father and mother commit? | Cha mẹ tôi đã phạm phải tội lỗi gì? |
| And we commit him to the ground. | Và chúng ta tiễn anh vào lòng đất. |
| You have the right to commit murder? | Thế ngài có quyền được giết người à ? |
| For he who said, Do not commit adultery, also said, Do not commit murder. Now if you do not commit adultery, but murder, you have become a transgressor of the law. | Vả , Ðấng đã phán rằng Chớ phạm_tội tà_dâm , cũng có phán rằng Chớ giết người . Vậy , nếu người không phạm_tội tà_dâm , nhưng phạm_tội giết người , thì ngươi là kẻ phạm luật_pháp . |
| For he who said, Do not commit adultery, also said, Do not commit murder. Now if you do not commit adultery, but murder, you have become a transgressor of the law. | Vả, Ðấng đã phán rằng Chớ phạm tội tà dâm, cũng có phán rằng Chớ giết người. Vậy, nếu người không phạm tội tà dâm, nhưng phạm tội giết người, thì ngươi là kẻ phạm luật pháp. |
Related searches: Commit A Crime - Commit Fraud - Commit Themselves - Commit Myself - Commit Oneself - Commit Crime - Commit Funds - Commit Ourselves - Commit For - Commit An Act -