Translation of "commitment" to Vietnamese language:


  Dictionary English-Vietnamese

  Examples (External sources, not reviewed)

No commitment.
Tớ cũng đang rất thích đá. ROSS GRUNTING
No commitment.
Họ sẽ đính hôn trong bao lâu? 1 năm?
A change in commitment.
Thay đổi trong trách nhiệm.
It's a serious commitment.
Đó là một sự cam kết nghiêm túc.
I made a commitment.
Em đã có một thỏa thuận.
My level of commitment?
Sự nhiệt tình với bổn phận của tôi?
There was political commitment, some financial commitment, and everybody joined in the fight.
Có một cam kết chính trị, vài cam kết về tài chính, và mọi người cùng tham gia vào cuộc chiến.
And the third is commitment.
Và thứ ba là cam kết tham gia đến cùng.
I can't make the commitment.
Anh không thể phạm tội.
They have drive, passion, commitment.
Họ có nghị lực, đam mê, trách nhiệm
Such it is with commitment devices.
Đó là với bộ phận trách nhiệm.
And so I made a commitment.
Vì vậy tôi đã cam kết. Tôi nói rằng,
Your level of commitment has diminished.
Sự nhiệt tình với bổn phận của anh đã bị giảm đi đấy.
I mean, that level of... commitment.
Ý tôi là, mức độ... ràng buộc ấy.
You have a fear of commitment.
Cậu sợ sự cam kết.
So why do we need commitment devices?
Vậy tại sao chúng ta cần có bộ phận trách nhiệm này?
Look, you don't wanna make a commitment.
Em không muốn cam kết chuyện chúng ta.
Where there's no fear of commitment. Ah.
Nơi không có nỗi sợ hãi về sự cam kết.
She wasn't ready for a serious commitment.
Cô đã đạt tới cảnh giới cao nhất của sự vô dụng. Biến. Chị muốn tôi nghỉ việc sao?
I want to know that you have commitment.
Tôi muốn biết rằng bạn có cam kết dài hạn hay không
I wouldn't want her to break her commitment.
Tôi không muốn cô ấy phá vỡ thỏa thuận.
Shows a lack oftotal commitment, don't you think?
Như thế có vẻ thiếu cam kết, mày có thấy vậy không?
I have issues with commitment, intimacy mascara goop.
Anh có vấn đề về sự cam kêt, thân mật ... kẻ mắt.
Now I'm a big fan of commitment devices actually.
Bây giờ tôi thực sự rất ưa thích bộ phận trách nhiệm.
Make a commitment today to explore a vegan diet.
Hôm nay, chúng tôi cam kết rằng nếu như bạn chịu ăn chay.
Central among them, a commitment to exclusively peaceful means.
Trong số đó là cam kết chỉ đối với những phương cách hòa bình.
I don't wanna be afraid of the commitment thing.
Tớ không muốn lo sợ về sự cam kết nữa.
The center will embody and sustain this new educational commitment.
Trung tâm này sẽ là biểu tượng và duy trì sự cam kết về giáo dục này.
But there is also a passionate commitment to the truth.
Nhưng cũng có sự gắn bó nhiệt huyết với sự thật.
No, I understand. I'm not ready to make a commitment.
Không, tôi hiểu ý anh mà Tôi chưa tận tụy chăm sóc.
You couldn't understand the kind of commitment that I have.
Mày không thể hiểu loại quyết tâm của tao đâu,
Yeah, I made a commitment to you. It'd be fun.
Nếu anh muốn rắc rối, tôi sẽ cho anh rắc rối!
Asked them to make a face as a sign of commitment.
Chúng tôi bảo họ thể hệ trên khuôn mặt của sự tin tưởng
It's taken so much time, commitment, energy to make it happen.
Tốn rất nhiều thời gian, nhiều ràng buộc, nhiều năng lượng để biến điều chúng thành sự thật.
All of us have to have a commitment to do that.
Tất cả chúng ta phải dốc lòng làm việc đó.

 

Related searches: Social Commitment - Personal Commitment - Management Commitment - Organizational Commitment - Time Commitment - Financial Commitment - Ongoing Commitment - Commitment Period - Employee Commitment - Level Of Commitment -