Translation of "execution process" to Vietnamese language:
Dictionary English-Vietnamese
Examples (External sources, not reviewed)
| Execution | Thực hiện |
| Execution? | Xử lý? |
| Step execution... | Thực hiện bước... |
| Verdict! Execution? | Xử tử hình. |
| An execution. | Một cuộc xử tử. |
| kppp's helper process just died. Since further execution would be pointless, kppp will shut down now. | Tiến trình bổ trợ của kppp mới chết nên kppp thoát ngay bây giờ. |
| Continue script execution | Xoá tập tin |
| Stop the execution? | Có thể ngưng cuộc hành hình? |
| Proceed with the execution. | Tiến hành treo cổ. |
| It was execution, Aurens. | Đó là hành xử luật, Aurens. |
| Last warning before execution . | Cảnh báo cuối cùng trước khi xử lý. |
| Last warning before execution. | Cảnh báo cuối cùng trước khi xử lý. |
| Will supervise the execution. | Sẽ giám sát việc thực hiện. |
| The last warning before execution. | Cảnh báo cuối cùng trước khi xử lý. |
| Princess Leia, before your execution... | Công chúa Leia Trước án tử hình của cô... |
| Did you watch the execution? | Ngươi có chứng kiến việc hành quyết không? |
| In concept, though not in execution. | Thực sự nó rất đơn giản về khái niệm, nhưng lại không hề đơn giản khi tiến hành. |
| No options provided for ssh execution. | Chưa chỉ ra một tùy chọn để thực hiện ssh. |
| Stop execution of the selected script. | Dừng thực hiện văn lệnh đã chọn. |
| Gentlemen, I offer you an execution. | Quý vị, tôi xin cống hiến một màn hành hình. |
| Any last request before the execution? | Mỗi người trước khi bị tử hình đều được có một nguyện vọng cuối cùng. |
| Tomorrow's the day of your execution. | Ngày mai sẽ là ngày anh bị hành hình |
| Process | Tiến trìnhStencils |
| And now the challenge is in execution. | Và giờ thử thách là hành động. |
| It's always that way after an execution. | Sau cuộc hành hình lần nào cũng vậy. |
| Send a message to the Execution Branch. | Hãy gởi thông điệp đến chi nhánh thực thi. |
| He himself transmitted the orders for execution. | Chính ảnh đã truyền những mệnh lệnh hành hình. |
| No trial, no jury, straight to execution. | Không tòa, không bồi thẩm đoàn, xử tử ngay tức khắc. |
| An execution instrument, and a gruesome one! | Một dụng cụ hành hình vô cùng khủng khiếp. |
| This process is a very calculated process. | Quy trình này là một quy trình tính toán tỉ mỉ. |
| The third thing is the execution of criminals. | Điều thứ ba là tử hình tội phạm. |
| We need to stitch back creation and execution. | Chúng ta, những kiến trúc sư, cần làm gì? cần kết nối lại sự thiết lập và thi công. |
| Why's the execution so soon after the trial? | Chỉ còn mấy ngày nữa là tiến hành rồi. |
| I want Brutal's spot for the next execution. | Tôi muốn vị trí của Brutal vào lần xử tới. |
| Process Biochemistry. | Process Biochemistry. |
Related searches: Business Process Execution - Execution Of A Business Process - Definition And Execution A Process - On Process Execution - 1. Process Execution - Execution A Process - Process Process Data - Execution - Execution Version - Execution Date -