Translation of "held in full" to Vietnamese language:


  Dictionary English-Vietnamese

Ads

  Examples (External sources, not reviewed)

held
đã giữ lại
Held
Đã giữ lại
On the day of marriage Squid priest told them to hold hands So, they held each other hands held the hands held hands held hands held hands, held hands
Vào ngày cưới của chúng, thầy tu mực bảo chúng nắm tay nhau, nên chúng nắm tay, nắm tay, nắm tay, nắm tay, nắm tay, nắm tay.
It's held every two years in Burma.
Nó được tổ chức định kỳ 2 năm ở Burma.
The funerals were held in our monastery.
Lễ tang được tổ chức tại tu viện của chúng tôi.
Max, our trials are held in private.
Max, phiên xử của chúng ta được tổ chức riêng tư.
We held the world in our hands.
Chúng ta nắm thế giới trong đôi bàn tay.
Launch in full screen
Khởi chạy trên toàn màn hình
In full dress uniform.
Đang mặc quân phục.
In full battle dress.
Nai nịt chỉnh tề.
One kind word, one full hug, where you pressed me to your chest and held me tight,
Một lời nói ấm áp, một cái ôm thật lòng, khi Cha kéo con vào lòng và ôm chặt con.
Now a vessel full of vinegar was set there so they put a sponge full of the vinegar on hyssop, and held it at his mouth.
Tại đó , có một cái bình đựng đầy giấm . Vậy , họ lấy một miếng bông_đá thấm đầy giấm , buộc vào cây ngưu_tất đưa kề miệng Ngài .
Now a vessel full of vinegar was set there so they put a sponge full of the vinegar on hyssop, and held it at his mouth.
Tại đó, có một cái bình đựng đầy giấm. Vậy, họ lấy một miếng bông đá thấm đầy giấm, buộc vào cây ngưu tất đưa kề miệng Ngài.
This is it being held in the hand.
Nó được cầm bằng tay.
I was held in four different children's homes.
Tôi bị đưa vào 4 trại trẻ khác nhau.
How many others are being held in there?
Bao nhiêu người đã theo dõi ở đây nhỉ
The hostages are being held in that structure.
Các con tin đang bị giam ... tại khu bên kia.
But you held your pride like you should've held me
But you held your pride like you should've held me.
You screamed, but I held you. I held you tight.
Con la thét nhưng mẹ đã ôm lấy con Ôm thật chặt
They are in full garb.
Họ được trang bị đầy đủ.
See they're paid in full.
Trả tiền đầy đủ cho họ.
We're going in full throttle.
Chúng tôi đang mở hết ga!
I am in full command.
Tôi không làm chủ được.
He held the post that Newton held at Cambridge, and that was recently held by Stephen Hawking.
Ông giữ chức vụ mà Newton từng đảm nhiệm tại Cambridge, và gần đây là Stephen Hawking.
April in Kabul is beautiful, full of roses, full of flowers.
Tháng Tư ở Kabul rất đẹp, đầy hoa hồng, đầy hoa cỏ.
One held my arms behind my back, another held my face.
Một người kéo tay tôi ra sau, người khác giữ đầu tôi.
He's being held in a lockdown unit in a Chicago hospital.
Nó vẫn còn sống. Nó được giữ tại 1 bệnh viện ở Chicago.
We held hands, once.
Chúng tôi có cầm tay một lần.
Held L., Bové D.S.
Held L., Bové D.S.
Stagecoach was held up.
Chuyến xe ngựa bị cướp.
I held her breast.
Tao ôm ngực cổ.
the ranks we held.
giá trị mà chúng ta đã có.
The new screens held.
Màn chắn mới được duy trì.
In full view of 50 windows?
Dưới sự quan sát của 50 cái cửa sổ?
Sentence is paid in full. Amen.
Bản án đã được thi hành.
I paid him off in full.
Anh đã trả hết nợ cho ổng.
Full stop. Full stop, sir.
Dừng lại.
I held rubies in my hand the size of eggs
Ta đã cầm trong tay những viên hồng ngọc lớn như quả trứng...
He's being held in the security corridor, one flight up.
Bị giữ tại khu an ninh tầng trên. Tình trạng anh ấy nguy kịch !
Shelly Webster held on for 30 hours in intensive care.
Shelly Webster được chăm sóc theo dõi suốt 30 tiếng đồng hồ.
I'm not in charge of where the conference is held.
Tớ không chịu trách nhiệm về địa điểm.
Full
Đủ cả
Full
Đầy đủ
Full
trust level
Full.
Trọn vẹn luôn.

 

Related searches: Held Held Held - Hold Held Held - Shall Be Held Held - Held Held In High - Held Held Fellowships - Held Hold Held - Held In Full - Held Full Power Of Attorney - Was Held In Full By - To Have Full Full House -