Translation of "make you uncomfortable" to Vietnamese language:


  Dictionary English-Vietnamese

Ads

  Examples (External sources, not reviewed)

Make him uncomfortable.
Làm nhũn xương hắn ra.
It'll make everybody uncomfortable.
Lái tốt lắm. Đi tiếp đi.
Instead of making you and the seniors uncomfortable, I'd rather make him uncomfortable.
So với việc khiến cho đạo diễn và các tiến bối bất tiện thôi thì để cho anh ta bất tiện còn hơn.
If these ideas make you uncomfortable, you are not alone.
Nếu những khái niệm này làm bạn khó chịu, không phải chỉ mình bạn.
Are you uncomfortable?
Anh thấy ngại ngùng à?
Are you uncomfortable?
Anh thấy thoải mái chứ?
Don't you feel uncomfortable?
Các anh không cảm thấy khó chịu sao?
Won't you feel uncomfortable?
Cô không cảm thấy ngại ngùng sao?
Uncomfortable.
Không tiện nghi.
It's not you who's uncomfortable?
Chứ không phải cháu mới là người thấy không thoải mái ah?
It's uncomfortable.
Vậy thoải mái hơn.
Very uncomfortable.
Rất bất tiện.
Uncomfortable silences.
Sự im lặng khó chịu.
It's so uncomfortable.
Điều đó thật khó chịu.
And that's uncomfortable.
Và rằng nó không hề thoải mái
I'm very uncomfortable.
Tôi đang rất khó chịu.
Very uncomfortable position!
Vị trí rất khó chịu!
Uncomfortable and cramped.
Chật hẹp mà.
I feel uncomfortable.
Tôi thấy không thoải mái.
It's very uncomfortable
Nghe thấy
Are you that uncomfortable with me driving you?
Tôi đưa cô vê nhà, chuyện có thế cũng không tiện sao?
It will be uncomfortable, no, I'm the one who is uncomfortable.
Nhưng mà sẽ bất tiện đấy, à không, mình mới là người thấy bất tiện.
Do not feel uncomfortable.
Không cảm thấy khó chịu.
What was uncomfortable earlier?
Thì bàn lúc nãy có gì không tiện chứ?
He looks completely uncomfortable.
Trông cậu ấy không thoải mái chút nào.
We'd be pretty uncomfortable.
Chắc chắn là chúng ta không thấy thỏa mái.
I was very uncomfortable.
Em bị quá xáo trộn.
I'm sorry if I have made you uncomfortable.
Ông xin lỗi vì khiến hai cháu thấy bất tiện.
You must've been awfully uncomfortable on that couch.
Chắc là anh phải rất khó chịu khi nằm trên cái ghế dài đó.
Why are you so uncomfortable with your parents?
Tại sao anh không thấy thoải mái với cha mẹ anh dữ vậy?
Is that what you call an uncomfortable silence?
Đây là cái mà cô gọi sự im lặng khó chịu phải không?
I just uncomfortable extremely important.
Tôi khó chịu chỉ vô cùng quan trọng.
We're very uncomfortable with untidiness.
Chúng ta thấy không thoải mái với sự lộn xộn.
It's uncomfortable, but it's adaptive.
Nó không thoải mái, nhưng nó thích ứng tốt.
It'll get uncomfortable between people.
Mọi người sẽ thấy bất tiện.
Is this an uncomfortable situation?
Cô cảm thấy hoàn cảnh này bất tiện lắm à?
JanDi might feel uncomfortable here.
Ở đây có thể Jan Di sẽ cảm thấy không thoải mái.
It's gonna get mighty uncomfortable!
Sẽ rất vô cùng khó chịu!
Mary, you're making him uncomfortable.
Mary, cô đang làm ảnh bối rối. Ảnh là khách của chúng ta.
Yeah, yeah, besides uncomfortable chairs.
Ừ chắc là vì những cái ghế không thoải mái.
See? You're making Sophie uncomfortable.
Tớ nghĩ là cậu không muốn mối quan hệ nghiêm túc chứ.
If you find this situation uncomfortable, we can leave.
Nếu cảm thấy không tiện, anh cứ đi đi ạ.
Like... I made you uncomfortable in your sleep... Or surprised you...
Nghĩa là lúc ngủ, tớ khiến cậu cảm thấy không thoải mái ấy?
It was very heavy, pretty uncomfortable.
Nó rất nặng, khá khó chịu.
It's uncomfortable to not believe things.
Khi không tin, ta cảm thấy khó chịu.

 

Related searches: Make You Uncomfortable - Make You Feel Uncomfortable - That Make You Feel Uncomfortable - I Make You Feel Uncomfortable - Make Uncomfortable - Make Feel Uncomfortable - Make Me Uncomfortable - Make Others Feel Uncomfortable - Make Me Feel Uncomfortable - Make Them Uncomfortable -