Translation of "one can predict" to Vietnamese language:


  Dictionary English-Vietnamese

Ads

  Examples (External sources, not reviewed)

I can predict school scores.
Tôi có thể dự đoán được điểm số ở trường.
How can you predict the future?
Làm sao mà thấy trước tương lai?
So models can predict stuff. Other than what you expect them to predict.
Và lý do thứ sáu, 63, để xác định thông tin cần thu thập.
Who can predict his comings and goings?
Ai có thể dự đoán giờ đến và đi của mình?
Can you predict when it will change?
Ngài có thể đoán trước được khi nào gió sẽ đổi chiều không?
He who can predict it will win.
Người nào có thể nắm bắt được điều này, người đó sẽ thắng.
And you can predict the new trajectory.
Và bạn có thể dự đoán quỹ đạo mới.
And you can now use it to predict.
Và bạn có thể bây giờ sử dụng nó để dự đoán.
And if we can predict, then we can engineer the future.
Và nếu ta có thể dự đoán, thì chúng ta có thể vận hành tương lai.
And we can predict what the sound will be.
Và chúng ta có thể dự đoán âm thanh nó sẽ như thế nào.
GNOME Predict
Dự đoán GNOME
Once in a while, our fears can predict the future.
Thỉnh thoảng, nổi sợ của chúng ta có thể dự đoán tương lai.
Well, you can use models with data to predict. Past.
Điều đó nghĩa là gì?
You astrologers, can you predict when we will have good year?
Ông biết thiên văn đúng không? Khi nào thì mùa màng tốt tươi?
When I can predict or plan it, I don't do it.
Khi tôi có thể dự đoán hay lên sẵn kế hoạch, tôi sẽ không làm công việc đó.
Since when can weathermen predict the weather, let alone the future?
Chẳng lẽ không tin tương lai sao?
groundhog who, as legend has it, can predict an early spring.
Chú chuột chũi, mà theo truyền thuyết, có thể dự đoán được mùa xuân có đến sớm hay không.
The groundhog. Who, as legend has it, can predict an early spring.
Chú chuột chũi, mà theo truyền thuyết, có thể dự đoán được mùa xuân có đến sớm hay không.
And we show how that sort of model can be used to predict.
Và chúng ta sẽ chỉ ra cách dùng mô hình để dự đoán.
We can predict the accident and we can predict who, which cars, are in the best position to move out of the way to calculate the safest route for everyone.
Ta có thể dự đoán tai nạn dự đoán ai, xe nào, đang ở vị trí thuận tiện nhất để dạt ra để mà tính toán được tuyến đường an toàn nhất cho mọi người.
Does Enlistment Propensity Predict Accession?
Does Enlistment Propensity Predict Accession?
We cannot predict the future.
Chúng ta không thể dự đoán được tương lai.
We can't predict the outcome.
Chúng tôi không thể nói trước được.
And what this means is we can predict learning, we can predict enhanced engagement, these windows, these windows of time, in which the learning is taking place at an enhanced level.
Và điều này có nghĩa là chúng tôi có thể tiên đoán được trước việc học tập, chúng tôi có thể tiên đoán việc tham gia, những cánh cửa sổ này, những cánh cửa sổ thời gian này, mà trong đó việc học tập được diễn ra ở mức cao.
And, in fact, this idea can be used not just to predict epidemics of germs, but also to predict epidemics of all sorts of kinds.
Và ý tưởng này có thể được dùng không chỉ để dự báo các đại dịch gây ra bởi vi trùng mà còn để dự đoán tất cả các loại đại dịch.
I can't predict what might happen.
Tôi không thể dự đoán cái gì sẽ xảy ra.
I can't predict what might happen.
Tôi không thể biết trước điều gì sẽ xảy ra.
Yeah, but he thinks he saw a UFO and he thinks he can predict earthquakes.
Ừ nhưng chú ấy nghĩ chú ấy đã thấy đĩa bay và chú ấy nghĩ chú ấy có thể dự đoán được động đất.
And while experience and theory can help, it can still be hard to predict what real users will actually do.
Và trong khi kinh nghiệm và lý thuyết có thể giúp đỡ, nó vẫn có thể được khó để dự đoán những gì người dùng thực sự thực sự sẽ làm.
No one can see you, no one can know.
No one can see you, no one can know. Bless you. Không ai còn nhìn thấy anh, không ai có thể biết anh.
None of us can predict the future, but we do know one thing about it and that's that it ain't gonna go according to plan.
Không ai trong chúng ta có thể dự đoán tương lai, nhưng chúng ta biết 1 điều là tương lai không đi theo dự định của chúng ta.
What about contributions we can't even predict?
Những đóng góp nào của họ mà chúng ta còn không thể dự báo?
This one can.
Cái này có thể.
So we could deliberately erase some symbols, and we can ask it to predict the missing symbols.
Vì vậy, chúng tôi cố ý xóa một số ký hiệu, và chúng tôi có thể yêu cầu nó dự đoán những biểu tượng đã bị xóa
Now if I asked you to predict one more letter, what do you think that would be?
Bây giờ nếu tôi hỏi bạn dự đoán một chữ cái nữa, bạn nghĩ nó sẽ là gì?
The king nowadays is Increasingly difficult to predict.
Ngụy vương bây giờ ...càng lúc càng khó đoán
Let's say you want to predict housing prices.
Hãy nói rằng bạn muốn dự đoán giá nhà ở.
What I'm saying is it's impossible to predict...
Điều tôi nói đó là không thể dự đoán...
Well, if you can see over time how many are getting it from that data, you can predict how virulent the disease is.
Và điều đó sẽ cho phép bạn chỉ ra liệu bệnh dịch này sẽ tiếp tục phát triển theo xu hướng nào.
No one can pause
Không ai có thể dừng bản nhạc này cả
No one can know.
Không ai có thể biết.
Anybody can build one.
Bất kì ai cũng có thể xây dựng một cái như vậy.
One can never tell.
Không ai đoán được đâu.
What can one do?
Biết làm sao bây giờ?
I can get one.
Tôi có thể mua một chiếc.

 

Related searches: One Can Predict - One May Predict That - One Would Predict - Can You Predict - I Can Not Predict - I Can't Predict The Future - We Can Predict - We Can't Predict - They Can Predict - Can Predict The Results -