Translation of "research coordinator" to Vietnamese language:


Ads

  Examples (External sources, not reviewed)

I'll be coordinator.
Tớ sẽ điều hành!
Main developer and coordinator
Nhà phát triển chính và điều hợp viên
I was a recall coordinator.
Tôi là người giám sát những yêu cầu thu hồi.
One SWAT driver, one coordinator and a sniper.
1 lái xe là SWAT, 1 dẫn đường và 1 xạ thủ.
Anyway, I'm gonna be the coordinator of the women's collection.
Tớ sẽ là điều hành viên của bộ sưu tập phụ nữ.
She's the Under Secretary General for Humanitarian Affairs and Emergency Relief Coordinator.
Cô ấy là Thừa Tổng Thư ký của Ủy ban Điều phối Nhân đạo và Cứu tế Khẩn cấp
Research ?
Nghiên cứu?
Research.
Tìm kiếm.
Research, development...
Nghiên cứu Phát triển...
That makes me to want to refuse to continue this research and research and research.
Điều đó làm cho tôi muốn từ bỏ công việc nghiên cứu xem chừng như không có kết quả này.
Naval Research Laboratory
Naval Research Laboratory
Gale Research, 1995.
Gale Research, 1995.
Gale Research, 1998.
Gale Research, 1998.
Applied Research Project.
Applied Research Project.
Trend Research, 1978.
Trend Research, 1978.
A long research?
Một nghiên cứu lâu?
ANOMALY RESEARCH CENTER
TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU BẤT THƯỜNG
Your medical research...
Nó cần cho nghên cứu mà...
It's routine research.
Chỉ là nghiên cứu thông thường.
National Research Council of Canada, Division of Building Research, 1972.
National Research Council of Canada, Division of Building Research, 1972.
In the US what that means, is sponsoring Alzheimer's prevention research, and cancer prevention research, dementia prevention research, as well as some cure research.
Ở Mỹ nó có nghĩa là hỗ trợ nghiên cứu chương trình phòng tránh Alzheimer, phòng tránh ung thư, phòng tránh mất trí nhớ, cũng như tìm ra một vài cách chữa bệnh mới.
Continue with your research, doctor... ...while it still is your research.
Tiến sĩ, tiếp tục công trình nghiên cứu của ông đi... ...trong khi nó vẫn còn là của ông.
Water Research, 3157 3167.
Water Research, 3157 3167.
1994 Beginning Qualitative Research.
1994 Beginning Qualitative Research.
You call it research.
Bạn gọi nó là nghiên cứu.
Research amp Ethics Committee.
Ủy ban nghiên cứu và luân lý
I'm doing this research.
Tôi đang nghiên cứu.
The Anomaly Research Centre.
Trung tâm nghiên cứu bất thường.
We've done the research.
Chúng tôi hoàn thành nghiên cứu.
My research has intensified.
Nghiên cứu của tôi đã được tăng cường.
PHET IS RESEARCH BASED
PhET CÓ TÍNH CHẤT HƯỚNG NGHIÊN CỨU.
She kept doing research.
Cô ấy tiếp tục nghiên cứu.
I finished my research.
Anh đã nghiên cứu xong.
What kind of research?
Hắn nghiên cứu gì?
They financed your research?
Họ cho ông tiền nghiên cứu?
Did you do research?
Anh có làm xét nghiệm nào chưa?
Now to the funds we raise, and research, and how we're redefining research.
Bây giờ, trở lại với số tiền chúng tôi vận động được, và nghiên cứu, và làm thế nào chúng tôi định nghĩa lại việc nghiên cứu.
Qualitative Research Software for GNUstep
Phần mềm Nghiên cứu định tính cho GNUstep
Mycological Research 99 1515 1518.
Mycological Research 99 1515 1518.
Naval Research Laboratory BBC NEWS
Naval Research Laboratory BBC NEWS
Kamat Research Database Prehistoric Carts.
Kamat Research Database Prehistoric Carts.
Ann Arbor UMI Research Press.
Ann Arbor UMI Research Press.
International Development Research Centre, 1985.
International Development Research Centre, 1985.
European Journal of Political Research.
European Journal of Political Research.
International Development Research Centre (2006).
International Development Research Centre (2006).

 

Related searches: Research Coordinator - Clinical Research Coordinator - Coordinator Of The Research Group - Project Coordinator - Sales Coordinator - Institutional Coordinator - Study Coordinator - Program Coordinator - Departmental Coordinator - General Coordinator -