Translation of "times have changed" to Vietnamese language:


  Dictionary English-Vietnamese

Ads

  Examples (External sources, not reviewed)

Times have changed.
Thời thế đã thay đổi.
Times have changed.
Thời thế đã thay đổi rồi.
Times have changed.
Thời cuộc đã thay đổi.
Times have changed...
Thời thế đã thay đổi...
But times have changed
Nhưng thời đại đã khác
Times have sure changed.
Thời thế đã thay đổi.
I don't want to be rude, Charles, but times have changed.
Tôi không muốn thô lỗ, Charles, nhưng thời thế đã thay đổi.
Things changed. Sure we had good times,
Khi chúng tôi cùng nhau lớn lên ...
Things have changed.
Mọi thứ đều thay đổi.
Things have changed.
Mọi chuyện đã thay đổi.
Things have changed.
Mọi việc đã thay đổi.
You have changed.
Anh đã thay đổi.
Why have you changed? I haven't changed.
Sao huynh lại thay đổi như vậy?
We all have changed.
Chúng ta đều đã thay đổi.
Well, things have changed.
Vâng, nhiều điều đã thay đổi.
My priorities have changed.
Những sự ưu tiên của tôi đã thay đổi.
Things have changed now.
Bây giờ thì mọi việc đã thay đổi.
What should have changed?
Con đã thay đổi những thứ gì đây?
Weather patterns have changed.
Thời tiết cũng đã thay đổi.
We will have changed
Đó là lúc chúng ta đã thay đổi
Yeah, circumstances have changed.
Vậy anh đã suy nghĩ xong chưa? Rồi, thời thế đẫ thay đổi.
You have not changed.
Chị vẫn thế.
Well you have changed.
Anh thì đã thay đổi.
If you want us to have a relationship you have to get it into your head that times have changed.
Nếu anh muốn chúng ta có một mối quan hệ Anh phải hiểu rằng thời nay đã có nhiều thay đổi.
My heart could have changed.
Trái tim mình cũng có thể thay đổi mà.
You have changed the microclimate.
Bạn đã thay đổi vi khí hậu
Necessity will have changed us
Sự cần thiết sẻ thay đổi mọi người
You think I have changed?
Anh tưởng tôi đã thay đổi hả?
Have you changed your mind?
Anh vẫn chưa đổi ý sao?
Well, the plans have changed.
À, kế hoạch đã thay đổi.
See, the Apache have changed.
Anh thấy đó, người Apache đã thay đổi.
Things have changed in Lago.
Đã có nhiều thay đổi ở Lago.
Things have changed, my friend.
Có giá trị trong trại tập trung. Mọi việc đã thay đổi ông bạn ạ. Tôi đâu có đề nghị cuộc gặp này.
Things have changed since 1973.
Mọi thứ đã thay đổi kể từ năm 1973.
How much have your lives changed?
Cuộc sống của các bạn đã thay đổi bao nhiêu?
You have not changed the story.
Bạn đã không làm câu chuyện thay đổi.
Your real nature wouldn't have changed.
Sai lầm.
And how much have they changed?
Và, chúng đã thay đổi đến mức nào?
But you know, things have changed.
Nhưng cháu biết, mọi việc đã thay đổi.
Have you changed your mind yet?
Anh đã đổi ý chưa?
Have you changed your mind, hero?
Mày vừa đổi ý rồi hả, người hùng?
Things have certainly changed around here.
Nhiều thứ đã thay đổi quanh đây.
I saw them. Have I changed?
Tôi có thay đổi gì không?
Things have completely changed in the last two years, the political circumstances changed.
Mọi chuyện đã hoàn toàn thay đổi kể từ hai năm qua, tình hình chính trị đã thay đổi.
We have 4 times 2 times 3 is 24.
Chúng tôi có 4 lần 2 lần 3 là 24.

 

Related searches: Times Have Changed - That Times Have Changed - Though Times Have Changed - Times Had Changed - Changed Many Times - Times Has Changed - , Changed Hands Eight Times - I Changed Jobs Several Times - Changed Several Times - Changed Already Times -