Translation of "would have gotten" to Vietnamese language:


  Dictionary English-Vietnamese

Ads

  Examples (External sources, not reviewed)

And, you would have also gotten 24 centimeters.
Và thế, bạn có kết quả là 24 cm.
And how would he have gotten the animals on board.
Và bằng cách nào mà Noê mang chúng lên tàu
They would have essentially gotten all my equity for free.
Họ sẽ hoàn toàn nắm được số vốn chủ sở hữu của tôi mà không tốn chút chi phí nào.
I just wish I would have gotten you a receipt.
Ước gì tôi nhận chi phiếu của anh rồi.
If our mattress could have gotten pregnant, you would have fathered six.
Nếu nệm của chúng tôi có thể đã nhận mang thai, bạn đã có thể là cha của sáu.
Would I have gotten it so I could play with it?
Tôi lấy nó để chơi chắc?
Either way, it would have gotten us to this point and then we could have simplified here and gotten choice A.
Và câu trả lời cuối cùng vẫn là A
If you had gotten five, this dinner would have been a lot more interesting.
Nếu anh đã ngủ năm tiếng thay vì bốn, thì bữa tối này hẳn sẽ thú vị hơn bây giờ.
And you would have immediately gotten to 2 plus z times 2 minus z.
bạn sẽ có ngay lập tức nhận được 2 cộng với z lần 2 trừ z.
With the boob I was playing, cheating' would have just gotten in the way.
Với những thằng ngốc mà tôi đã chơi, lừa đảo quá dễ dàng.
You should have gotten my car!
Mau lái xe lại đây đi!
You should have gotten dressed faster.
Đáng lẽ anh phải thay đồ nhanh hơn.
What have you gotten us into?
Bà chị lôi cả đám vào cái trò gì thế này?
Should have gotten her a watch.
Biết thế tôi mua đồng hồ cho rồi.
And I have gotten carried away.
Và tôi đã bị nó cuốn đi.
Of course, slacker George would have gotten two of these medals if he had gone.
Dĩ nhiên gã lười ấy còn có thể giành được 2 cái huân chương ấy chứ, nếu nó cũng được ra trận.
Oh,well,it must have gotten erased.
Oh, chắc là nó đã bị xóa đi rồi.
You must have gotten your education here.
Anh nhất định đã được giáo dục tại đây.
You should have gotten some more sleep.
Chị nên ngủ thêm mới phải.
All the coordinates have gotten further apart.
Tất cả các tọa độ đã cách xa nhau
I shouldn't have gotten into that fight.
Tôi không nên tham gia trận đó.
What else would I have gotten my PhD for, if not for lecturing and making money?
Điều gì khác sẽ tôi đã nhận tiến sĩ của tôi cho, Nếu không cho giảng dạy và kiếm tiền?
I could have quit school, gotten a job.
Con có thể nghỉ học, tìm việc làm,...
People have gotten lost out here, you know.
Người ta sẽ bị lạc ở ngoài này, anh biết đó.
We haven't gotten past that handbill, have we?
Chúng ta vẫn chưa xong với tờ thông báo đó, phải không?
You two have gotten pretty close, haven't you?
Hai người có vẻ khá thân thiết rồi, phải không?
What the hell have we gotten into here?
Chúng ta mắc vào đây vì cái quái gì thế?
I should have gotten that extra collision coverage.
Lẽ ra tôi còn phải nhận được tiền bảo hiểm nữa.
What's gotten...
Cái gì...
If we don't have a car, you should have gotten one!
Đợi ông già Noel sao? Không có xe, thì phải đi gọi xe khác chứ?
So after a while they would all come back because they have sort of gotten used to charges.
Vây, sau đó một thời gian, họ sẽ trở lại bởi họ bởi họ phần nào cũng quen với việc thu phí này.
If my Ha Ni hadn't gotten into that accident, he would have just gone to Tae San University.
Nếu Ha Ni của tôi không gặp tai nạn, thì thằng bé đã có thể vào Đại học TaeSan rồi.
by your wisdom and by your understanding you have gotten yourself riches, and have gotten gold and silver into your treasures
Ngươi đã được giàu_có bởi sự khôn_ngoan và thông sáng của mình đã thâu chứa vàng_bạc trong kho_tàng ngươi
by your wisdom and by your understanding you have gotten yourself riches, and have gotten gold and silver into your treasures
Ngươi đã được giàu có bởi sự khôn ngoan và thông sáng của mình đã thâu chứa vàng bạc trong kho tàng ngươi
Then you should have just gotten it and left.
Vậy cậu lấy chúng xong thì nên đi ra.
After a while, I have gotten used to it.
Sau một thời gian, tôi đã nhận sử dụng để nó.
Have you ever gotten lost on the familiar streets?
Mấy bạn rành đường như vậy có từng bị lạc đường không?
Since when have you gotten interested in your health?
Từ khi nào mà anh quan tâm tới sức khỏe của mình vậy?
Ten years ago, could I have gotten to him?
Cách đây 10 năm, tôi có dám làm thế với ông ta không chứ?
Hey, where in the hell have they gotten to?
Nè, họ đi đâu mất tiêu rồi?
I shouldn't have gotten mad in the elevator today.
Lẽ ra hôm nay anh không nên nổi khùng trong hội quán.
Things between us have gotten a little complicated... Again.
Chuyện giữa bọn cháu lại bắt đầu trở nên phức tạp.
It's gotten worse.
Tình hình bắt đầu trở nên tồi tệ.
You've gotten big.
Cháu lớn quá!
And if there was any justice, you'd have gotten worse.
Tôi co n nhiê u chuyê n quan tro ng pha i la m.

 

Related searches: Would Have Gotten - Would Not Have Gotten - She Would Have Gotten - We Would Not Have Gotten - I Would Have Probably Gotten - Would Never Have Gotten - I Would Not Have Gotten - Would Have Gotten Out - Would Not Have Gotten So Far - I Would Have Gotten -