Translation of "basic knowledge of programming" to Vietnamese language:
Dictionary English-Vietnamese
Examples (External sources, not reviewed)
| Let's start with a basic knowledge test | Bắt đầu kiểm tra kiến thức cơ bản |
| So, the ability to learn computer languages, to have some basic programming skills. | Do đó, khả năng học ngôn ngữ máy tính, để biết vài kĩ năng lập trình căn bản là điều cần thiết. |
| I learned how to use basic knowledge to heal myself. | Tôi học được cách vận dụng kiến thức cơ bản để trị bệnh cho chính mình. |
| 4 of Handbook of Programming Languages. | 4 of Handbook of Programming Languages. |
| Programming ready? | Lập trình đã sẵn sàng ? |
| Programming taste. | Sắp đặt thị hiếu. |
| Programming taste. | Đúng, thị hiếu! |
| I'm at MlT, at MlT you need to apply whatever basic knowledge you gain. | Tôi từ MIT, và ở MIT bạn phải áp dụng bất cứ kiến thức cơ bản nào bạn học được. |
| Knowledge of... | Hiểu biết về... |
| Educational Programming Environment | Môi trường lập trình giáo dục |
| Educational Programming Environment | Môi trường Lập trình LogoComment |
| It's called programming. | Đó gọi là lập trình. |
| Concepts of programming languages (Seventh edition) pp. | Concepts of programming languages (Seventh edition) pp. |
| Basic | Cơ bản |
| The programming assignments will require that you've had some experience programming before because this is not a programming class. | Các bài lập trình sẽ yêu cầu bạn phải có kỹ năng lập trình bởi vì đây không phải là lớp về lập trình. |
| So here's a trivial piece of Mathematica programming. | Đây là một đoạn lệnh bình thường từ Mathematica. |
| Basic Books. | Basic Books. |
| BASIC 256 | BASIC 256 |
| Basic Latin | La tinh cơ bản |
| Basic Applications | Ứng dụng cơ bản |
| TI Basic | TI BasicLanguage |
| Basic color | Màn hình |
| Basic Options | Giao diện Cấu hình FreeTTS |
| Basic rule | Luật cơ bản đấy |
| Most of them are pretty basic. | Đa số thì khá là đơn giản. |
| MBTlTest is basic to hit the target basic. | MBTITest là cơ bản để đạt mục tiêu cơ bản. |
| A KDE Logo programming environment | Một môi trường lập trình Logo cho KDEName |
| Octave type programming environments before, | Octave loại lập trình môi trường trước khi, |
| What's so cool about programming? | Vậy lập trình có gì thú vị? |
| But she wasn't following programming. | Nhưng cô ấy không tuân theo chương trình. |
| Knowledge of music... literature. | Hiểu biết về âm nhạc văn chương. |
| Nowdays, just about everything requires some form of programming. | Ngày nay, mọi thứ đều yêu cầu một dạng nào đó của lập trình |
| Basic Books, 1988. | Basic Books, 1988. |
| Basic Books, 1995. | Basic Books, 1995. |
| Basic Page Style | Kiểu dáng trang cơ bản |
Related searches: Basic Knowledge Of Programming - Basic Knowledge Of Programming Language - Programming Knowledge - Knowledge In Programming - Knowledge Of Java Programming - Knowledge In Command-line Programming - A Working Knowledge Of Programming - Basic And Non-basic - Basic Knowledge In French - Basic Business Knowledge -