Translation of "binary code decimal" to Vietnamese language:
Dictionary English-Vietnamese
Examples (External sources, not reviewed)
| A simple binary code transmitted by carrier wave signal. | Một mã nhị phân đơn giản được truyền đi bởi sóng mang. |
| JE Which makes every impulse going through the brain a binary code. | Như vậy là mọi xung đi qua não có thể phiên thành mã nhị phân. |
| Binary | Tuyến tính |
| Decimal symbol | Ký hiệu thập phân |
| Decimal places | Ký hiệu thập phân |
| Decimal symbol | Ký hiệu thập phân |
| Decimal places | Ký hiệu thập phân |
| In decimal | Thực thể thập phân XML KCharSelect section name |
| Decimal symbol | Dấu thập phân |
| (binary data) | (dữ liệu nhị phân) |
| Binary encoding | Mã hóa Nhị phân |
| That's binary. | Đó là nhị phân. |
| Number, Decimal Digit | Chữ số thập phân |
| XML Decimal Entity | Thực thể thập phân XML |
| XML decimal entity | Thực thể thập phân XML |
| Number ,Decimal Digit | Số thập phân |
| And he saw everything in terms of he could read the binary code straight off the machine. | Và ông ta nhìn thấy mọi thứ về Ông có thể đọc các đoạn mã nhị phân ngay ở máy. |
| Edit binary files | Thay đổi tập tin nhị phân |
| Include binary files | Gồm tập tin nhị phân |
| Binary File Opened | Tập tin nhị phân được mở |
| Using GOCR binary | Dùng chương trình GOCR |
| It's a decimal machine. | Đây là một máy thập phân. |
| Everything's done in decimal. | Tất cả mọi thứ được xử lý bằng thập phân. |
| ATI binary X.Org driver | Driver X.Org dành cho card đồ họa họa dưới dạng thực thi |
| Truth is never binary. | Sự thật thì lại không bao giờ bị mã hóa. |
| Truth is never binary. | Sự thật thì không phải vậy. |
| It's a binary liquid. | Là một chất lỏng có hai phần. |
| This is not a decimal | Nó không phải dấu chấm thập phân đâu nha. |
| It's decimal representation is 0.1. | Viết theo chỉ số thập phân là 0.1 |
| Trying to Save Binary File | Đang cố lưu tập tin nhị phân |
| It's a binary step counter. | Nó là thiết bị đếm bước hệ nhị phân. |
| I'm using the gender binary. | Tôi đang dùng hệ nhị phân giới tính. |
| You get an algorithm that you can program in a binary code, and that's the defining trait of the computer program. | Bạn có một thuật toán mà bạn có thể lập trình dưới dạng mã nhị phân, và đó là đặc điểm xác định của chương trình máy tính. |
| It doesn't contain my decimal number. | Nó không có con số của tôi. |
| Code | Bộ mã |
Related searches: Binary Code Decimal - Decimal Binary - Binary-to-decimal - Decimal Code - Natural Binary Code - Converted Into Binary Code - Decimal Number - Decimal Notation - Decimal Symbol - Decimal Seperator -