Translation of "binary data" to Vietnamese language:
Dictionary English-Vietnamese
Examples (External sources, not reviewed)
| (binary data) | (dữ liệu nhị phân) |
| Binary | Tuyến tính |
| Binary encoding | Mã hóa Nhị phân |
| That's binary. | Đó là nhị phân. |
| Edit binary files | Thay đổi tập tin nhị phân |
| Include binary files | Gồm tập tin nhị phân |
| Binary File Opened | Tập tin nhị phân được mở |
| Using GOCR binary | Dùng chương trình GOCR |
| ATI binary X.Org driver | Driver X.Org dành cho card đồ họa họa dưới dạng thực thi |
| Truth is never binary. | Sự thật thì lại không bao giờ bị mã hóa. |
| Truth is never binary. | Sự thật thì không phải vậy. |
| It's a binary liquid. | Là một chất lỏng có hai phần. |
| Trying to Save Binary File | Đang cố lưu tập tin nhị phân |
| It's a binary step counter. | Nó là thiết bị đếm bước hệ nhị phân. |
| I'm using the gender binary. | Tôi đang dùng hệ nhị phân giới tính. |
| Data, data, data. | Dữ liệu, dữ liệu, dữ liệu. |
| And he thought about using binary. | Và ông nghĩ đến việc sử dụng nhị phân. |
| NVidia binary X.Org driver ('current' driver) | Bộ điều khiển nhị phân NVidia X.Org (bộ điều khiển 'current') |
| Save metadata to a binary file | Lưu siêu dữ liệu vào tập tin nhị phân |
| This is a difficult, unstable binary. | Điều đó thực khó, hai thứ không ổn định. |
| Why is binary simpler than Arabic? | Tại sao nhị phân lại đơn giản hơn hệ Ả rập? |
| NVidia binary X.Org driver ('version 173' driver) | Trình điều khiển X.Org (phiên bản 173) dạng thực thi của Nvidia |
| NVidia binary X.Org driver ('version 96' driver) | Trình điều khiển X.Org (phiên bản 96) dạng thực thi của Nvidia |
| Which is akillian for a binary system. | Đó là akillian cho một hệ thống nhị phân. |
| What is 100 as a binary number? | Số 100 trong hệ nhị phân viết thế nào? |
| Then how about the binary numeral system? | Thế hệ nhị phân thì sao? |
| In binary, one is 0001, seven is 0111. | Trong hệ nhị phân, 1 là 0001, 7 là 0111. |
| The Internet starts with mathematics, it starts with binary. | Internet bắt đầu bằng toán học, nó khởi đầu với hệ nhị phân. |
| But here's the thing. Algorithms are rules. They're binary. | Nhưng có một điều rằng thuật toán chỉ là quy tắc, chỉ là phép tính nhị phân. |
| A simple binary code transmitted by carrier wave signal. | Một mã nhị phân đơn giản được truyền đi bởi sóng mang. |
| Data. | Dữ liệu. |
| Data. | Dư liê u. |
| Data | Dữ liệu |
| Data... | Duyệt tới |
| Data | Biểu đồ diện tích |
Related searches: Binary Data - Binary Data Store - Binary Fission - Binary File - Binary Digit - Binary Alloy - Binary Output - Binary Tree - Binary Number - Binary Trading -