Translation of "code generated when" to Vietnamese language:
Dictionary English-Vietnamese
Examples (External sources, not reviewed)
| And when I say code, I do literally mean code. | Và khi tôi dùng từ mật mã, ý tôi đúng là mật mã nghĩa đen. |
| Generated Layer... | Layer kế... |
| Note that a G code program is generated in MDl which is used for the tool movement | Lưu ý rằng một G mã chương trình được tạo ra trong MDI được sử dụng cho các phong trào công cụ |
| Don't forget the code when you come back. | Đừng quên ám hiệu nhé. |
| Memory cells generated by the HlV vaccine are activated when they learn | Tế bào ghi nhớ sinh ra bởi vắc xin HIV được hoạt hoá khi chúng làm quen |
| When you run break detect mode, a program is generated in MDl | Khi bạn chạy phá vỡ phát hiện chế độ, một chương trình được tạo ra trong MDI |
| Code | Bộ mã |
| Code? | Mã số? |
| And how emotions can be generated, when you see how those emotions can be generated, you can actually sometimes be in power over other people's emotions. | Và làm thế nào cảm xúc có thể được tạo ra, khi bạn thấy làm thế nào những cảm xúc có thể được tạo ra, bạn có thể đôi khi thực sự quyền lực trên những cảm xúc của người khác. |
| Code red! Code red! Chantin' and shit. | Lửa cháy ở khoang đuôi. |
| Go to code red. Repeat, code red! | mã đỏ! |
| Code isn't. | Đoạn mã thì không. |
| Code Red! | Báo động đỏ đó! |
| Code Folding | Gấp lại mã |
| Country code | Mã quốc gia |
| Zip Code | Số buư điện hay zip code |
| Postal code | Mã bưu điện |
| Country Code | Thông tin |
| Povray code | Mã povray |
| Code message? | Tin nhắn mật mã? |
| No code. | Không có hướng dẫn cụ thể. |
| Code Red. | Mã báo động đỏ. |
| Code red! | Đi mau! |
| Code Blue. | Mã xanh khẩn cấp ! |
| Clearance code? | Mã số? |
| Code violations? | Luật phá rối à? |
| Code blue! | Báo động! |
| Code 2. | Mã 2! |
| Code name | Bí danh |
| What code? | Mật mã gì vậy? |
| Code red! | Báo động! |
| Code breaking. | Giải mã. |
| We write our code up here, when we click run... ... it will run the code, we'll see the output. | Viết mã lệnh ở đây, và nhấn chạy ... nó sẽ chạy mã, chúng ta sẽ thấy được đầu ra. |
| So the team actually developed a new code within the code within the code. | Do đó, đội của chúng tôi đã phát triển một loại mã mới mã trong mã. |
| In 2008, conservancy generated 5.7 million dollars. | Năm 2008, công tác bảo tồn đem về 5.7 triệu đô. |
Related searches: Generated A Code - Code Generated When - Fault Code Is Generated - Generated Html Code - A Code-generated - Source Code And Executable Code - Post Code Code - Adr Tank Code L Code - Object Code And Source Code - Generated From -