Translation of "decrease emissions of greenhouse gases" to Vietnamese language:


  Examples (External sources, not reviewed)

CO2e emissions are equivalent emissions of all the greenhouse gases and particles that cause warming and converted to CO2.
Sự thải CO2 tương ứng với lượng thải của tất cả các khí hiệu ứng nhà kính và các hạt làm trái đất nóng lên, và chuyển hóa thành CO2.
It generates 30 of greenhouse gas emissions.
Nó tạo ra 30 tổng lượng khí nhà kính.
This is a U.S. statistic about the impact of greenhouse gases.
Đây là một thống kê của Mĩ về tầm quan trọng của của khí nhà kính
And we know that levels of greenhouse gases are rising too.
Và ta cũng biết là lượng khí nhà kính cũng đang tăng.
Net greenhouse gas emissions down 82 percent in absolute tonnage.
Lượng khí thải được ước tính giảm 82 trên tổng tấn.
Greenhouse gases are a byproduct of this process, and are released through waste.
Quá trình này sinh ra sản phẩm là khí nhà kính, và chúng được giải phóng từ các chất thải.
As I said, 18 percent of greenhouse gases are attributed to livestock production.
Như tôi đã nói, 18 phần trăm khí nhà kính đều từ việc chăn nuôi gia súc.
What is the exact relationship between levels of greenhouse gases and planetary temperatures?
Mối quan hệ chính xác giữa lượng khí nhà kính và nhiệt độ trái đất là gì?
It's the single largest emitter of greenhouse gases of any human activity in the world.
Nông nghiệp là ống xả khí nhà kính lớn nhất của con người trên thế giới này.
Eighteen percent of our contribution to greenhouse gas emissions worldwide is the result of deforestation.
18 lượng khí nhà kính thải ra trên toàn thế giới. là kết quả của nạn phá rừng.
Usually when we think about the atmosphere, we think about climate change and greenhouse gases, and mostly around energy, but it turns out agriculture is one of the biggest emitters of greenhouse gases too.
Thông thường khi nghĩ tới không khí, chúng ta hay nghĩ tới biến đổi khí hậu và khí nhà kính, và hầu hết xung quanh vấn đề năng lượng, nhưng té ra nông nghiệp lại là một trong những ống thải khí nhà kính lớn nhất.
But don't we already know what we need to know about greenhouse gases?
Nhưng chẳng phải ta đã biết điều ta cần biết về khí nhà kính hay sao?
Steel represents about three percent of man's greenhouse gas emissions, and concrete is over five percent.
Thép chiếm khoảng 3 lượng khí nhà kính do con người thải ra, và bê tông chứa 5 .
This is what the U.K. government target on carbon and greenhouse emissions looks like.
Đây là những gì chính phủ Anh nhắm tới để loại bỏ carbon và hiệu ứng nhà kính
The big opportunity to reduce greenhouse gas emissions is actually in urbanizing the suburbs.
Cơ hội lớn để cắt giảm khí thải nhà kính nằm trong công tác đô thị hóa vùng ngoại thành.
The oil produced from either method produces more greenhouse gas emissions than any other oil.
Dầu sản xuất từ một trong hai phương pháp trên thải lượng khí nhà kính nhiều hơn bất kỳ loại dầu nào khác.
But they're also materials with very high energy and very high greenhouse gas emissions in their process.
Song chúng cũng là những nguyên vật liệu với rất nhiều năng lượng và thải ra rất nhiều khí nhà kính trong quá trình sản xuất.
It records the annual rise and fall of greenhouse gases and temperatures going back before the onset of the last ice ages.
Nó lưu lại sự tăng giảm hàng năm của khí nhà kính và nhiệt độ từ trước cả những kỉ băng hà gần đây nhất.
So if you think about that, eight percent of our contribution to greenhouse gases today comes from those two materials alone.
Vậy nên nếu bạn nghĩ về điều đó, 8 khí nhà kính mà chúng ta thải ra hiện nay đến từ riêng 2 loại vật liệu này
Almost half of our greenhouse gases are related to the building industry, and if we look at energy, it's the same story.
Gần một nửa lượng khí nhà kính liên quan tới lĩnh vực xây dựng, và cũng là tương tự nếu chúng ta nhìn sang vấn đề năng lượng.
So what we're doing is, we're taking the most concentrated greenhouse gas sink, twice as much greenhouse gases are sequestered in the boreal per acre than the tropical rainforests.
Vì vậy, những gì chúng ta đang làm là, đưa những các bể chứa khí nhà kính tập trung nhất nhiều gấp hai lần số khí nhà kính được hấp thu tại phương Bắc cho mỗi 0,4 hecta so với các rừng mưa nhiệt đới.
And with our hyper consumption of those animals producing greenhouse gases and heart disease, kindness might just be a bit of a red herring.
Và với lượng tiêu thụ khổng lồ những động vật này thải ra các loại khí nhà kính và bệnh tim, tỏ vẻ nhân từ chỉ là để đánh lạc hướng công chúng.
Decrease Indent
Lùi ra
Decrease Depth
Slide
Opacity decrease
Đường cong Độ trong suốt
Saturation decrease
Bão hoà
Decrease Priority
Giảm ưu tiên
Decrease Gamma
Giảm gamma
Decrease Brightness
Giảm độ sáng
Decrease Contrast
Giảm độ tương phản
And that is now what we're trying to do, and working with this large cities group to fight climate change, to negotiate huge, big, volume deals that will enable cities which generate 75 percent of the world's greenhouse gases, to drastically and quickly reduce greenhouse gas emissions in a way that is good economics.
Đây là điều chúng tôi đang cố làm, và làm việc với các thành phố lớn để chống lại sự thay đổi khí hậu để thương lượng các hợp đồng với số lượng lớn, khiến các thành phố sản xuất 75 khí gây hiệu ứng nhà kính của thể giới để nhanh chóng giảm khí thải hiệu ứng nhà kính theo cách có lợi về mặt kinh tế.
Gases are strange.
Các chất khí này kì lạ.
If those plants die, they decompose, and tiny microorganisms break down those carbohydrates and again, release greenhouse gases as a byproduct.
Khi cây chết, chúng phân hủy, các vi sinh vật bẻ gãy các liên kết carbon hydrat một lần nữa, chúng giải phóng sản phẩm là khí nhà kính.
They're absolutely critical ecosystems, they clean air, they clean water, they sequester large amounts of greenhouse gases, and they're home to a huge diversity of species.
Chúng thực sự là hệ sinh thái quan trọng, chúng làm sạch không khí, chúng làm sạch nước, chúng hấp thụ một lượng lớn khí nhà kính, và họ là nơi cư trú của rất nhiều loài vật.
Decrease Font Sizes
Giảm cỡ phông chữ

 

Related searches: Decrease Emissions Of Greenhouse Gases - Rising Emissions Of Greenhouse Gases - Reduce Emissions Of Greenhouse Gases - Emissions Of Greenhouse Gases And Air Pollutants - Fluorinated Greenhouse Gases - Reduce Greenhouse Gases - Non Greenhouse Gases - Global Greenhouse Gases - Atmospheric Concentration Of Greenhouse Gases - Greenhouse Gases Like -