Translation of "executable deed" to Vietnamese language:


  Dictionary English-Vietnamese

  Examples (External sources, not reviewed)

Executable
Thực hiện được
Executable
Có thể thực hiện
Executable Files
Tập tin có khả năng thực hiện
Is executable
Thực hiện được
xsltproc executable
xsltproc chạy được
Festival executable
Trình phục vụ Epos
txt2pho executable
Chọn một giọng cho phát âm. Nếu không có giọng nào hiện ra, kiểm tra lại cấu hình Mbrola. Bạn cần cài đặt ít nhất một giọng nói.
Mbrola executable
Tỷ lệ âm lượng
SUID Executable Files
Tập tin có khả năng thực hiện SUID
Run Executable Data Engine
Cơ chế dữ liệu thời gianName
Path to the executable
Đường dẫn tới tập tin thực thi
Cannot find testregression executable.
Không thể tìm được tập tin thực hiện được thử ra hồi quy testregression.
OCR Software Not Executable
Không thể chạy được phần mềm OCR
Epos server executable path
Chỉ định mã hoá ký tự nào để dùng cho việc gửi văn bản.
Epos client executable path
Tốc độ
Path to Java executable, or'java '
Đường dẫn đến tập tin thực hiện Java, hay gõ 'java'
Error java executable not found
Lỗi không tìm thấy tập tin thực hiện được Java
Please select an executable program...
Hãy nhập tên giá trị.
It's a kind of good deed, a good deed.
Chỉ là một kiểu đạo lý trong xã hội thôi. Một kiểu hành thiện làm việc thiện đó.
And then it produces an executable.
Và biên dịch lấy đầu vào là chương trình của bạn. Và sao đó nó thực thi.
Get the deed.
Lấy văn tự ra.
Here's the deed.
Văn tự nè.
Did you know that a good deed erases a bad deed?
Cháu có biết là làm một việc tốt thì xóa được một việc xấu không?
Let's have the deed.
Hãy đưa văn tự đây.
The deed is done.
Mọi việc đã xong.
A selfless good deed.
1 việc tốt không ích kỉ.
In deed! said Mr. Marvel.
Trong hành động! Marvel.
I'll sell Red the deed.
Anh sẽ bán văn tự cho Red.
I want that deed back.
Tôi muốn lấy văn tự lại.
Oh, that's a savage deed.
Ôi, đó là một hành động man rợ.
Pa's to bring the deed.
Cha tôi đem văn tự tới.
This isn't a good deed.
Đó không phải là việc tốt.
You have the deed with you?
Anh có đem bằng khoán theo không?
It's our deed and our money.
Đó là văn tự và tiền của chúng tôi.
Baxter, I want that deed back.
Baxter, tôi muốn lấy văn tự lại.

 

Related searches: Executable Deed - Executable File - Executable Code - Computer-executable - Executable Version - Not Executable - Fully Executable - Executable Path - Installation Executable - Installer Executable -