Translation of "executable program code" to Vietnamese language:
Dictionary English-Vietnamese
Examples (External sources, not reviewed)
| Please select an executable program... | Hãy nhập tên giá trị. |
| The license key is not allowed to contain executable code. | Khóa chứng nhận không được phép chứa mã thực thi. |
| Executable | Thực hiện được |
| Executable | Có thể thực hiện |
| Executable Files | Tập tin có khả năng thực hiện |
| Is executable | Thực hiện được |
| xsltproc executable | xsltproc chạy được |
| Festival executable | Trình phục vụ Epos |
| txt2pho executable | Chọn một giọng cho phát âm. Nếu không có giọng nào hiện ra, kiểm tra lại cấu hình Mbrola. Bạn cần cài đặt ít nhất một giọng nói. |
| Mbrola executable | Tỷ lệ âm lượng |
| And this executable is another program, might be assembly language, it might be bytecode. | Và việc thực thi này là 1 chương trình khác, có thể là ngôn ngữ Assembly, có thể là bytecode. |
| It is the program. It is the code of life. | Đó là một chương trình, là mật mã của cuộc sống. |
| SUID Executable Files | Tập tin có khả năng thực hiện SUID |
| Run Executable Data Engine | Cơ chế dữ liệu thời gianName |
| Path to the executable | Đường dẫn tới tập tin thực thi |
| Cannot find testregression executable. | Không thể tìm được tập tin thực hiện được thử ra hồi quy testregression. |
| OCR Software Not Executable | Không thể chạy được phần mềm OCR |
| Epos server executable path | Chỉ định mã hoá ký tự nào để dùng cho việc gửi văn bản. |
| Epos client executable path | Tốc độ |
| Path to Java executable, or'java ' | Đường dẫn đến tập tin thực hiện Java, hay gõ 'java' |
| Error java executable not found | Lỗi không tìm thấy tập tin thực hiện được Java |
| You get an algorithm that you can program in a binary code, and that's the defining trait of the computer program. | Bạn có một thuật toán mà bạn có thể lập trình dưới dạng mã nhị phân, và đó là đặc điểm xác định của chương trình máy tính. |
| And then it produces an executable. | Và biên dịch lấy đầu vào là chương trình của bạn. Và sao đó nó thực thi. |
| We had a team of fellows in Boston last year through the Code for America program. | Năm ngoái, chúng tôi có một đội ở Boston tham gia chương trình Code for America. |
| Code | Bộ mã |
| Code? | Mã số? |
| Note that a G code program is generated in MDl which is used for the tool movement | Lưu ý rằng một G mã chương trình được tạo ra trong MDI được sử dụng cho các phong trào công cụ |
| Program! All of you program. | Tất cả các người bị lập trình hết rồi. |
| The program is called Code for America, and it's a little bit like a Peace Corps for geeks. | Chương trình này được gọi là Code for America (Lập trình cho nước Mỹ) và chương trình này khá giống Peace Corps cho dân nghiền máy tính. |
| Program | Chương trình |
| Program | Chương trình |
| Program! | Chương trình đây! |
| Code red! Code red! Chantin' and shit. | Lửa cháy ở khoang đuôi. |
| Go to code red. Repeat, code red! | mã đỏ! |
| Code isn't. | Đoạn mã thì không. |
Related searches: Source Code And Executable Code - Executable Program Code - Executable Code - Computer Executable Code - Executable Object Code Form - As Executable Code - Executable File - Computer-executable - Executable Version - Not Executable -