Translation of "executing work" to Vietnamese language:


  Examples (External sources, not reviewed)

Executing command before disconnection.
Đang thực hiện lệnh trước khi ngắt kết nối.
Remove whitespace when executing actions
Xóa bỏ khoảng trắng khi thực hiện hành động
It's like executing them twice.
Cũng như là xử tử hai lần.
Strip whitespace when executing an action
Xóa bỏ khoảng trắng khi thực hiện hành động
Have you begun executing the will?
Cô đã bắt đầu thực hiện di chúc chưa?
Executing shell commands works only on local directories.
Thực thi lệnh hệ vỏ chỉ làm việc trên các thư mục trên máy.
Edit tab title format used when executing remote commands
Sửa định dạng tựa thẻ dùng khi thực hiện lệnh từ xa
There was an error executing the proxy configuration script
Description
Enable this flag to allow executing the file as a program.
Bật cờ này để có khả năng thực hiện tập tin như là chương trình.
Wait until we are told to show the window before executing the command
Đợi đến khi chúng ta được nói hiển thị cửa sổ trước khi thi hành lệnh
Work, work, work!
Tốt, tốt, tốt!
Work, work, work...
Công việc, công việc...
The doors will be locked and cannot be opened while the machine is executing the program
Cửa ra vào sẽ bị khóa và không thể mở trong khi máy tính này thực hiện chương trình
Work! Work!
Hoạt động đi!
Work is work.
Công việc là công việc.
Work? We don't work.
Chúng tôi không làm việc.
Work, always work, André.
Lao động, hãy luôn lao động, André. Chắc chắn, Tobías. Còn những cuốn sách?
Oh, no, work, work...
Ôi, không, làm việc, làm việc...
It's before work, after work, and during work.
Tớ đã mơ về chuyện giữa tớ và Rachel 10 năm nay rồi.
Work, work. Yeah, I see.
Do cậu đã di chuyển quá nhanh nên sẽ thấy trông giống như mọi người vẫn đang đứng yên vậy.
Work.
Lao động.
Work!
Làm việc!
Work...
Làm việc...
Work?
Làm việc?
Work!
Nhà máy kim khí trong trại cưỡng bức lao động Plaszow.
And it didn't work, didn't work.
Nhưng chẳng làm được gì, chẳng giải quyết được gì
Not the work, not the work.
Chứ không phải công việc.
Nice work, Poe. Truly nice work.
Giỏi lắm, Poe, rất giỏi.
The chair and bed seemed to be executing a dance of triumph for a moment, and then abruptly everything was still.
Các ghế và giường dường như được thực hiện một điệu nhảy của chiến thắng cho một thời điểm, và sau đó bất ngờ tất cả mọi thứ vẫn còn.
None of the work is my work.
Không có việc na o trong số đó là việc của tôi.
They work because they make you work.
Chúng hoạt động vì chúng khiến các bạn hoạt động.
At least good work, hopefully, at least it's good work hopefully great work.
Ít ra cũng hoàn thành tốt, mong là hoàn tất được công việc mong hơn nữa là hoàn thành công việc tốt.
Work one day, work one day lt followed her to work one day
Work one day, work one day lt followed her to work one day
It would be unconscionable for us to, in an intentional and deliberate way, set about executing people. And I thought about that.
Chưa bao giờ,chúng tôi tham gia vào việc giết người có hệ thống cả việc làm đó thật vô lương tâm dù vô tình hay cố ý cũng không nên tử hình ai đó và tôi nghĩ về điều này
Do you really think that's the same as two teenage Marines... executing a routine order they never believed would result in harm?
Anh đánh đồng chúng với chuyện 2 anh lính thiếu niên... chỉ thi hành lệnh mà không nghĩ tới hậu họa?

 

Related searches: Executing Work - Self-executing - Executing Agency - Executing This Agreement - Executing Broker - Is Executing - Executing Process - Executing Projects - Executing Officer - By Executing This Contract -