Translation of "fully functioning device" to Vietnamese language:
Dictionary English-Vietnamese
Examples (External sources, not reviewed)
| Transporter system fully repaired and functioning normally, sir. | Hệ thống vận chuyển đã được sửa chữa toàn bộ và hoạt động bình thường, thưa sếp. Các tín hiệu của Trạm rõ ràng, thưa Thuyền trưởng. |
| The hydraulics aren't functioning. | Thủy lực hết hoạt động . |
| Transporters are not functioning. | Máy dịch chuyển không hoạt động. |
| Fully functional? Fully functional. | Toàn bộ chức năng ? |
| All automates ready and functioning. | Hệ thống tự động sẵn sàng. |
| Clearly his brain is functioning. | Rõ ràng là bộ não vẫn còn hoạt động. |
| You now have your fully seeded scaffold. You're going to place this in an oven like device. | Bây giờ giàn đỡ đã được cấy ghép hoàn thiện sau đó đặt vào 1 thiết bị lò |
| Device | Thiết bịName |
| Device | Thiết bị |
| Device | Địa điểm |
| Device | Thiết bị |
| Device | Thiết bị |
| Device | Thiết bị |
| Device | Hạng thiết bị |
| Device | Âm thanh Sau |
| By seven months of gestation, the fetus' taste buds are fully developed, and its olfactory receptors, which allow it to smell, are functioning. | Trong bảy tháng đầu tiên, các chồi vị giác của bào thai được phát triển hoàn toàn, đồng thời, các thụ quan khứu giác giúp trẻ tiếp nhận và phân biệt mùi vị bắt đầu hoạt động. |
| I feel really I'm not functioning. | Mình thực sự cảm thấy đầu óc mình chẳng thể hoạt động nổi |
| We aren't functioning so easily anymore. | Chúng ta không còn hoạt động dễ dàng nữa. |
| The court system wasn't functioning properly. | Hệ thống tòa án không còn hoạt động đúng chức năng của nó. |
| We're functioning on reserve power only. | Chúng ta đang hoạt động bằng năng lượng dự trữ. |
| Both engines are functioning. We're okay. | Cả hai máy đều hoạt động. |
| whether fully... | sẽ bằng tổng... |
| It was the first time that I existed inside a fully functioning self one that I controlled, that I steered, that I gave life to. | Đó là lần đầu tiên tôi cảm nhận sự tồn tại của mình bên trong một cá thể hoàn chỉnh mà tôi có thể chế ngự, định đoạt và mang hơi thở sự sống đến cho nó. |
| Your device. | Hành động. Hành động. |
| Device name | Tên thiết bị |
| Device Notifier | Thiết bị MO mớiComment |
| Device Information | Thông tin về vật chứaComment |
| Solid Device | Thiết bị USBName |
| Device Type | Thiết bịName |
| Device Adapter | Thiết bị MO mớiName |
| Device Index | Chỉ mục Trợ giúpName |
| Device Actions | Hành động định sẵnComment |
| Unknown Device | Thiết bị không rõ |
| Device Error | Lỗi thiết bị |
| Device Icons | Biểu tượng thiết bị |
Related searches: Fully Functioning Device - Fully Functioning State - Devices Are Fully Functioning - Fully Functioning Kitchen - For A Fully Functioning Market - Completed And Fully Functioning - Fully Functioning Browser - Functioning Device - Fully Charge A Fully Discharged Battery - Fully Featured Device -