Translation of "executing program code" to Vietnamese language:


  Examples (External sources, not reviewed)

Enable this flag to allow executing the file as a program.
Bật cờ này để có khả năng thực hiện tập tin như là chương trình.
It is the program. It is the code of life.
Đó là một chương trình, là mật mã của cuộc sống.
The doors will be locked and cannot be opened while the machine is executing the program
Cửa ra vào sẽ bị khóa và không thể mở trong khi máy tính này thực hiện chương trình
While executing programs that run sub programs both the main program and the sub program will be displayed in a split screen box
Trong khi thực hiện chương trình chạy sub programs cả hai chương trình chính và các chương trình phụ sẽ được hiển thị trong một màn hình chia nhỏ hộp
Executing command before disconnection.
Đang thực hiện lệnh trước khi ngắt kết nối.
Remove whitespace when executing actions
Xóa bỏ khoảng trắng khi thực hiện hành động
It's like executing them twice.
Cũng như là xử tử hai lần.
You get an algorithm that you can program in a binary code, and that's the defining trait of the computer program.
Bạn có một thuật toán mà bạn có thể lập trình dưới dạng mã nhị phân, và đó là đặc điểm xác định của chương trình máy tính.
Strip whitespace when executing an action
Xóa bỏ khoảng trắng khi thực hiện hành động
Have you begun executing the will?
Cô đã bắt đầu thực hiện di chúc chưa?
We had a team of fellows in Boston last year through the Code for America program.
Năm ngoái, chúng tôi có một đội ở Boston tham gia chương trình Code for America.
Code
Bộ mã
Code?
Mã số?
Note that a G code program is generated in MDl which is used for the tool movement
Lưu ý rằng một G mã chương trình được tạo ra trong MDI được sử dụng cho các phong trào công cụ
Executing shell commands works only on local directories.
Thực thi lệnh hệ vỏ chỉ làm việc trên các thư mục trên máy.
Program! All of you program.
Tất cả các người bị lập trình hết rồi.
The program is called Code for America, and it's a little bit like a Peace Corps for geeks.
Chương trình này được gọi là Code for America (Lập trình cho nước Mỹ) và chương trình này khá giống Peace Corps cho dân nghiền máy tính.
Program
Chương trình
Program
Chương trình
Program!
Chương trình đây!
Code red! Code red! Chantin' and shit.
Lửa cháy ở khoang đuôi.
Go to code red. Repeat, code red!
mã đỏ!
Edit tab title format used when executing remote commands
Sửa định dạng tựa thẻ dùng khi thực hiện lệnh từ xa
There was an error executing the proxy configuration script
Description
Code isn't.
Đoạn mã thì không.
Code Red!
Báo động đỏ đó!
Code Folding
Gấp lại mã
Country code
Mã quốc gia
Zip Code
Số buư điện hay zip code
Postal code
Mã bưu điện
Country Code
Thông tin
Povray code
Mã povray
Code message?
Tin nhắn mật mã?
No code.
Không có hướng dẫn cụ thể.
Code Red.
Mã báo động đỏ.

 

Related searches: Executing Program Code - User Executing The Program - Self-executing - Executing Agency - Executing This Agreement - Executing Broker - Is Executing - Executing Process - Executing Projects - Executing Work -