Translation of "estimation algorithm" to Vietnamese language:
Dictionary English-Vietnamese
Examples (External sources, not reviewed)
| Algorithm | Thuật toán |
| Signature Algorithm | Thuật toán chữ ký |
| Dither Algorithm | Thuật toán rung động |
| Dithering Algorithm | Thuật toán rung động |
| Emboss algorithm | Áp dụng hiệu ứng sơn dầu |
| Raindrops algorithm | Thêm viền chung quanh ảnh chụp |
| Scaling Algorithm | Thuật toán co dãn |
| Expansion algorithm | Thuật toán Giãn nở |
| Slider algorithm | Thuật toán Trượt |
| Synergistic algorithm | Thuật toán Hiệp lực |
| Unknown key algorithm | Không biết thuật toán khoá |
| Oil paint algorithm | Mô phỏng phim hồng ngoại trên ảnh chụp |
| Anti Vignetting algorithm | Áp dụng hiệu ứng màu cho ảnh chụp |
| Free Rotation algorithm | Phần bổ sung ảnh digiKam để áp dụng hiệu ứng sự méo mó cho ảnh. |
| What's an algorithm? | Thuật toán là gì? |
| It's too much of an estimation. | Nó có quá nhiều thứ tương đối không rõ ràng. |
| It's too much of an estimation. | Mang tính phỏng đoán nhiều quá. |
| Lens distortion correction algorithm. | Phần bổ sung lọc ảnh giảm nhiễu cho digiKam. |
| Noise Reduction algorithm. Developer | Thêm hạt mảng thuốc vào ảnh chụp |
| Well, that's an algorithm. | Đó là một thuật toán. |
| learning algorithm. So this is an example of a supervised learning algorithm. | Vì vậy, đây là một ví dụ về một thuật toán giám sát học tập. |
| Colour, Stefan Singer algorithm, RGB | Màu, thuật toán Stefan Singer, RGB |
| Color, Stefan Singer algorithm, RGB | Màu, thuật toán Stefan Singer, RGB |
| White color balance correction algorithm | Chèn đoạn vào ảnh chụp |
| Now, is this algorithm correct? | Thuật toán này đã đúng chưa? |
| We applied the genetic algorithm. | Chúng tôi áp dụng phép toán phái sinh |
| Can we terminate the algorithm? | Có thể dừng thuật toán tại đây chưa? |
| Pretty incredible, given our order of magnitude estimation. | Khá bất ngờ phải không, tính bởi việc ước lượng lũy thừa. |
| That will give us our first learning algorithm, that'll give us our linear regression algorithm. | Mà sẽ cung cấp cho chúng tôi đầu tiên của chúng tôi học thuật toán, mà sẽ cung cấp cho chúng tôi các thuật toán hồi quy tuyến tính của chúng tôi. |
| We call it our matching algorithm. | Chúng tôi gọi đó là thuật toán mai mối |
| So, here's our linear regression algorithm. | Vì vậy, đây là thuật toán hồi quy tuyến tính của chúng tôi. |
| A computer can execute an algorithm. | Một máy tính có thể thực thi một algorithm (thuật toán). |
| So it's a very simple algorithm. | Vì thế nó là một thuật toán rất đơn giản. |
| I'm not gonna show you how this algorithm works here, I. It's a fairly simple algorithm. | Tôi sẽ không chỉ ra cách thuật toán hoạt động ở đây. Nó là một thuật toán khá đơn giản |
| That is the perfect application for a power of 10 estimation, as we don't need an exact answer an estimation will work. | Đây là trường hợp hoàn hảo dùng lũy thừa của 10 để ước lượng. vì ta không cần trả lời chính xác một phép ước tính là đủ. |
Related searches: Estimation Algorithm - Post-estimation Estimation - Genetic Algorithm - Control Algorithm - Treatment Algorithm - Encryption Algorithm - Calculation Algorithm - Algorithm Based - Scheduling Algorithm - Hash Algorithm -